Nghĩa tiếng Việt
- Lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây.danh từEN-VI Dict
- Mũ chụp (hình chuông, của đàn bà).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cloche protected the young plant from cold.
-
She wore a black cloche with her coat.