TanroDictionary

clock

/klɒk/

Anh
0

clock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chỉ viền ở cạnh bít tất; Đồng hồ; Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường chỉ viền ở cạnh bít tất.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng hồ.danh từEN-VI Dict
  3. Bấm giờ (trong một cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  4. Ghi giờ.động từEN-VI Dict
  5. Bấm giờ (một cuộc chạy đua).động từEN-VI Dict
  6. Chạy (đi... ) mất... (bao nhiêu thời gian).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A narrow clock band decorated the sock.

  2. The clock on the wall was late.

  3. He clocked the runner's time.

  4. Please remember to clock in when you arrive.

  5. The judge clocked the race carefully.