Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tạo (xung/nhịp) đồng hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clock generator was useful in class.
/ˈklɑːk ˈdʒɛnəˌreɪtɜː/
clock generator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tạo (xung/nhịp) đồng hồ.
The clock generator was useful in class.