Nghĩa tiếng Việt
- Cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy).danh từEN-VI Dict
- Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
- Chiếc guốc.danh từEN-VI Dict
- Còng chân (ngựa).động từEN-VI Dict
- Cản trở; làm trở ngại.động từEN-VI Dict
- Bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc.động từEN-VI Dict
- Bị bít lại, bị kẹt, bị tắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One clog on the cart wheel slowed us.
-
Worry became a clog in her progress.
-
He wore wooden clog shoes in the house.
-
The farmer will clog the horse before travel.
-
Noise can clog a student's concentration.