TanroDictionary Sổ từ

clog

/klɒɡ/

Anh
0

clog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy); Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại; Chiếc guốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict
  3. Chiếc guốc.danh từEN-VI Dict
  4. Còng chân (ngựa).động từEN-VI Dict
  5. Cản trở; làm trở ngại.động từEN-VI Dict
  6. Bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc.động từEN-VI Dict
  7. Bị bít lại, bị kẹt, bị tắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One clog on the cart wheel slowed us.

  2. Worry became a clog in her progress.

  3. He wore wooden clog shoes in the house.

  4. The farmer will clog the horse before travel.

  5. Noise can clog a student's concentration.