Nghĩa tiếng Việt
- Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.tính từEN-VI Dict
- Dính, quánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old box was too cloggy to carry.
-
The sauce became cloggy as it cooled.
/klˈɒɡi/
cloggy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kềnh càng, cồng kềnh, chướng; Dính, quánh.
The old box was too cloggy to carry.
The sauce became cloggy as it cooled.