Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cloister.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is cloistering the books in a quiet room.
/ˈklɔɪstə(r)ɪŋ/
cloistering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cloister.
He is cloistering the books in a quiet room.