TanroDictionary Sổ từ

close-hauled

/ˈkloʊzhɔːld/

Anh
0

close-hauled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có buồm đón sát hướng gió nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có buồm đón sát hướng gió nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The boat stayed close-hauled in the wind.