Nghĩa tiếng Việt
- Gần sát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two boxers engaged in close-in fighting.
-
a close-in fighting
cuộc đánh gần, cuộc đánh giáp lá cà
/ˈkloʊsˈɪn/
close-in là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần sát.
The two boxers engaged in close-in fighting.
a close-in fighting
cuộc đánh gần, cuộc đánh giáp lá cà