Nghĩa tiếng Việt
- Hàng ngũ siết chặt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
They fought at close-quarters
Họ chiến đấu hàng ngũ siết chặt
close-quarters là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hàng ngũ siết chặt.
They fought at close-quarters
Họ chiến đấu hàng ngũ siết chặt