Nghĩa tiếng Việt
- Đan khít.tính từEN-VI Dict
- Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their closely-knit class helped each other.
-
The group stayed closely-knit through hard times.
/ˌkləʊs ˈnɪt/
closely-knit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đan khít; Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.
Their closely-knit class helped each other.
The group stayed closely-knit through hard times.