TanroDictionary Sổ từ

closeness

/ˈkləʊsnəs/

Anh Thông dụng
0

closeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gần gũi, sự thân mật; Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí... ); Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gần gũi, sự thân mật.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tính dè dặt, tính kín đáo.danh từEN-VI Dict
  5. Tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú.danh từEN-VI Dict
  6. Tính chặt chẽ (lý luận).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The closeness of the friends was lovely.

  2. The closeness of the room made it hard to breathe.

  3. The closeness of the fabric made it warm.

  4. Her closeness kept her feelings private.

  5. His closeness with money annoyed his friends.