Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của closetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She closeted the papers in a drawer.
/klˈɒzɪtɪd/
closeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của closet.
She closeted the papers in a drawer.