Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của closet.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is closeting the winter coats.
/ˈklɒzɪtɪŋ/
closeting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của closet.
He is closeting the winter coats.