Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clothe.động từEN-VI Dict
- Quần áo, y phục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were clothing the baby for winter.
-
I need to buy some new summer clothing.
-
summer clothing
quần áo mùa hè