TanroDictionary Sổ từ

cloture

/ˈkloʊtʃɜː/

Anh
0

cloture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đóng cửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đóng cửa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meeting ended after the cloture vote.