Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vải (để vá).danh từEN-VI Dict
- Khăn lau, giẻ lau.danh từEN-VI Dict
- Cái tát.danh từEN-VI Dict
- Cá sắt (đóng ở gót giày).danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng, Tầm ảnh hưởngdanh từEN-VI Dict
- Đinh đầu to ((cũng) clout nail).danh từEN-VI Dict
- Cổ đích (để bắn cung).danh từEN-VI Dict
- Vả lại.động từEN-VI Dict
- Tát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He patched the hole with a clout.
-
Use a clout to wipe the table.
-
She gave the ball a clout.
-
The boot needed a new clout on the heel.
-
Her clout helped the project get approved.