TanroDictionary Sổ từ

cloven

/klˈəʊvən/

Anh
0

cloven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chẻ, bổ; Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông); Chia ra, tách ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chẻ, bổ.động từEN-VI Dict
  2. Rẽ (sóng, nước, không khí, đám đông).động từEN-VI Dict
  3. Chia ra, tách ra.động từEN-VI Dict
  4. Chẻ, bổ, tách ra.động từEN-VI Dict
  5. Trung thành với.động từEN-VI Dict
  6. Cổ dính chặt với, dính liền với, bám chặt lấy.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cloven the block with a clean cut.

  2. The bird cloven the air above us.

  3. The river cloven into two streams.

  4. She cloven the cake into small slices.

  5. He remained cloven to his old team.