Nghĩa tiếng Việt
- Cư xử ngốc nghếch hoặc lãng phí thời gian.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I couldn't concentrate because they were clowning around all afternoon.
/klˈaʊn ərˈaʊnd/
clown around là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử ngốc nghếch hoặc lãng phí thời gian.
I couldn't concentrate because they were clowning around all afternoon.