Nghĩa tiếng Việt
- Hề, như hề.tính từEN-VI Dict
- Vụng về, quê kệch.tính từEN-VI Dict
- Thô lỗ; mất dạy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made a clownish joke at lunch.
-
That was a clownish way to hold the cup.
-
His clownish words hurt her feelings.