Nghĩa tiếng Việt
- Xem cloy: Làm cho phỉ; làm cho chán, làm phát ngấy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry cloyingness points to cloy.
/ˈklɔɪɪŋnəs/
cloyingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem cloy.
The entry cloyingness points to cloy.