Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clubđộng từEN-VI Dict
- Hình đùi cui.tính từEN-VI Dict
- Thô lỗ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They clubbed together to buy the gift.
-
The clubbed branch was hard to cut.
-
His clubbed reply sounded cold and rude.