Nghĩa tiếng Việt
- Sự vụng về, sự không khéo léo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His clumsiness caused the plate to break.
/ˈklʌmzinəs/
clumsiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vụng về, sự không khéo léo.
His clumsiness caused the plate to break.