Nghĩa tiếng Việt
- Bám vào, dính sát vào, níu lấy.động từEN-VI Dict
- Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child clung to her coat.
-
He clung to his old habit.
/klʌŋ/
clung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bám vào, dính sát vào, níu lấy; Bám lấy; trung thành (với); giữ mãi.
The child clung to her coat.
He clung to his old habit.