Nghĩa tiếng Việt
- Họ cá trích.danh từEN-VI Dict
- Thuộc họ cá trích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clupeid swam in a silver school.
-
That clupeid fish is common here.
/ˈkluːpiəd/
clupeid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Họ cá trích; Thuộc họ cá trích.
The clupeid swam in a silver school.
That clupeid fish is common here.