TanroDictionary Sổ từ

clupeid

/ˈkluːpiəd/

Anh
0

clupeid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Họ cá trích; Thuộc họ cá trích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Họ cá trích.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc họ cá trích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clupeid swam in a silver school.

  2. That clupeid fish is common here.