TanroDictionary Sổ từ

clutched

/klʌtʃt/

Anh
0

clutched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clutch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của clutchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He clutched the ticket tightly in his hand.