Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clutchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He clutched the ticket tightly in his hand.
/klʌtʃt/
clutched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của clutch.
He clutched the ticket tightly in his hand.