/ˈklətɜː ˈfɪltɜː/
clutter filter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ lọc nhiễu.
The clutter filter was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm