TanroDictionary Sổ từ

clypeate

/ˈklaɪˌpiːt/

Anh
0

clypeate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mảnh gốc môi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mảnh gốc môi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beetle has a clypeate head shield.