TanroDictionary Sổ từ

co giãn

Việt
0

co giãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thể ngắn đi hoặc dài ra; Lúc mở rộng, lúc thu hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ngắn đi hoặc dài ra.động từWiktionary
  2. Lúc mở rộng, lúc thu hẹp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung.

  2. Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.