Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ngắn đi hoặc dài ra.động từWiktionary
- Lúc mở rộng, lúc thu hẹp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung.
-
Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.
co giãn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thể ngắn đi hoặc dài ra; Lúc mở rộng, lúc thu hẹp.
Thời gian họp co giãn tuỳ theo nội dung.
Kế hoạch chi tiêu được co giãn ít nhiều.