Nghĩa tiếng Việt
- (Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sốt cao dễ gây nên hiện tượng co giật.
co giật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.
Sốt cao dễ gây nên hiện tượng co giật.