TanroDictionary Sổ từ

co giật

Việt
0

co giật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Hiện tượng các cơ trong cơ thể) Co rút lại rồi giật mạnh một cách không bình thường.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sốt cao dễ gây nên hiện tượng co giật.