TanroDictionary Sổ từ

co rút

Việt
0

co rút là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm nhỏ hẹp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhỏ hẹp lại.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lực co rút.

  2. Tính co rút của móng chân mèo.