TanroDictionary Sổ từ

co-operative

/kəʊˈɒpərətɪv/

Anh Thông dụng
0

co-operative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp tác xã; Sẵn sàng cộng tác, có tính chất cộng tác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp tác xã.tính từEN-VI Dict
  2. Sẵn sàng cộng tác, có tính chất cộng tác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is a loyal member of the local co-operative.

  2. She is co-operative during every group task.

  3. They joined an agricultural co-operative to sell their crops.

  4. co-operative member

    xã viên hợp tác xã

  5. co-operative society

    hợp tác xã (sản xuất hoặc mua bán)