TanroDictionary Sổ từ

co-ordinately

/ˈkoʊˈɔːdɪnətli/

Anh
0

co-ordinately là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng hàng; Có phối hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng hàng.DEN-VI Dict
  2. Có phối hợp.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She dressed co-ordinate with the group.

  2. The parts worked co-ordinate in the machine.