/ˈkoʊˈəʊnəʃɪp/
co-ownership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền sở hữu chung.
They discussed co-ownership of the car.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm