TanroDictionary Sổ từ

co-ownership

/ˈkoʊˈəʊnəʃɪp/

Anh Thông dụng
0

co-ownership là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quyền sở hữu chung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền sở hữu chung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed co-ownership of the car.