Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác).danh từEN-VI Dict
- Sắp xếp (diễn viên) cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác).động từEN-VI Dict
- Cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her co-star spoke during the interview.
-
The director will co-star two young actors.
-
They co-star in a new family film.