Nghĩa tiếng Việt
- (địa lý, địa chất) đường đồng triều lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The islands are co-tidal in this region.
/ˈkoʊˈtaɪdl/
co-tidal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (địa lý, địa chất) đường đồng triều lên.
The islands are co-tidal in this region.