Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa bốn bánh ((thường) bốn ngựa).danh từEN-VI Dict
- Toa hành khách.danh từEN-VI Dict
- Xe buýt chạy đường dài.danh từEN-VI Dict
- Người kèm học, thầy dạy tư (luyện thi... ).danh từEN-VI Dict
- Huấn luyện viên.danh từEN-VI Dict
- Chở bằng xe ngựa.động từEN-VI Dict
- Dạy kèm, dạy tư; kèm (để luyện thi).động từEN-VI Dict
- Huấn luyện, luyện tập (một vận động viên).động từEN-VI Dict
- Hướng dẫn (phi công) bằng điện đài khi bay đêm.động từEN-VI Dict
- Dặn dò; gợi ý (ai làm gì, nói gì); cung cấp tài liệu, cung cấp số liệu (cho ai).động từEN-VI Dict
- Đi bằng xe ngựa.động từEN-VI Dict
- Học tư (ai) (để luyện thi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach rolled slowly along the dusty road.
-
She carried her bag into the coach.
-
We took a coach to the next city.
-
Her coach helped her prepare for the exam.
-
The coach praised the team after practice.