TanroDictionary Sổ từ

coacher

/ˈkoʊtʃɜː/

Anh
0

coacher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thầy dạy tư, người kèm (luyện thi... ); Huấn luyện viên; Người đánh xe ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy dạy tư, người kèm (luyện thi... ).danh từEN-VI Dict
  2. Huấn luyện viên.danh từEN-VI Dict
  3. Người đánh xe ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coacher helped me study for the exam.

  2. The coacher taught the team new drills.

  3. The coacher drove the carriage to town.