Nghĩa tiếng Việt
- Sự kề sát cạnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two buildings had coadjacence along the street.
/ˌkəʊdʒədˈsiːəns/
coadjacence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kề sát cạnh.
The two buildings had coadjacence along the street.