TanroDictionary Sổ từ

coadjutant

/coˈædʒʊtənt/

Anh
0

coadjutant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tương trợ; Người tương trợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tương trợ.tính từEN-VI Dict
  2. Người tương trợ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coadjutant worker helped with the heavy boxes.

  2. A coadjutant arrived to help finish the task.