TanroDictionary Sổ từ

coadunate

/ˌkəʊəˈdʌnət/

Anh
0

coadunate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hợp sinh; liên sinh; Tiếp hợp; Làm cho hợp sinh với nhau, làm cho tiếp hợp với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hợp sinh; liên sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Tiếp hợp.tính từEN-VI Dict
  3. Làm cho hợp sinh với nhau, làm cho tiếp hợp với nhau.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tissues were coadunate in the sample.

  2. The two parts stayed coadunate after drying.

  3. The surgeon will coadunate the loose edges carefully.