TanroDictionary Sổ từ

coal-box

/ˈkoʊlˈbɑːks/

Anh
0

coal-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng than; , (từ lóng) lựu đạn hoả mù; lựu đạn khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thùng đựng than.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) lựu đạn hoả mùdanh từEN-VI Dict
  3. lựu đạn khói.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coal-box sat beside the stove.

  2. The old comic used a coal-box to make a joke.

  3. He threw a coal-box into the smoke.