TanroDictionary Sổ từ

coal-bunker

/ˈkoʊlˈbəŋkɜː/

Anh
0

coal-bunker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kho than dưới hầm tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho than dưới hầm tàu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crew stored coal in the coal-bunker below deck.