Nghĩa tiếng Việt
- Thùng đựng than (đặt gần lò sưởi, để tiếp than cho lò).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coal-scuttle sat beside the fireplace.
/ˈkoʊlˈskətəl/
coal-scuttle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thùng đựng than (đặt gần lò sưởi, để tiếp than cho lò).
The coal-scuttle sat beside the fireplace.