TanroDictionary Sổ từ

coaler

/ˈkəʊlə/

Anh
0

coaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu chở than; Người bán than; người cung cấp than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàu chở than.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán than; người cung cấp than.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coaler waited in the harbor all day.

  2. The coaler delivered fuel to nearby homes.