Nghĩa tiếng Việt
- Tàu chở than.danh từEN-VI Dict
- Người bán than; người cung cấp than.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coaler waited in the harbor all day.
-
The coaler delivered fuel to nearby homes.
/ˈkəʊlə/
coaler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu chở than; Người bán than; người cung cấp than.
The coaler waited in the harbor all day.
The coaler delivered fuel to nearby homes.