TanroDictionary Sổ từ

coalesce

/ˌkəʊəˈles/

Anh
0

coalesce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liền, liền lại (xương gãy); Hợp, hợp lại, kết lại; Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liền, liền lại (xương gãy).động từEN-VI Dict
  2. Hợp, hợp lại, kết lại.động từEN-VI Dict
  3. Hợp nhất, thống nhất (tổ chức, đảng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The broken pieces coalesce after a few weeks.

  2. The colors coalesce into one soft shade.

  3. The groups coalesce into a single team.