Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coalesce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two ideas are coalescing into one plan.
/kəʊəlˈɛsɪŋ/
coalescing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coalesce.
The two ideas are coalescing into one plan.