TanroDictionary Sổ từ

coaly

/coˈeɪli/

Anh
0

coaly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than; như than; đen như than; Có than, đầy than.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Than; như than; đen như than.tính từEN-VI Dict
  2. Có than, đầy than.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her coat looked coali in the dark room.

  2. The coali stove gave the room steady heat.