Nghĩa tiếng Việt
- Than; như than; đen như than.tính từEN-VI Dict
- Có than, đầy than.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her coat looked coali in the dark room.
-
The coali stove gave the room steady heat.
/coˈeɪli/
coaly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Than; như than; đen như than; Có than, đầy than.
Her coat looked coali in the dark room.
The coali stove gave the room steady heat.