TanroDictionary Sổ từ

coarctate

/kəʊˈɑːkteɪt/

Anh
0

coarctate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ép chặt, kết chặt, bám chặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ép chặt, kết chặt, bám chặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wet leaves were coarctate against the ground.