TanroDictionary Sổ từ

coarctation

/ˌkoʊˌɑːrkˈteɪʃən/

Anh
0

coarctation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ép (kết, bám) chặt; Sự hẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép (kết, bám) chặt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hẹp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tube showed a coarctation near the center.

  2. A coarctation blocked the narrow passage.