TanroDictionary Sổ từ

coarse-grained

/ˈkɔrsˌɡreɪnd/

Anh
0

coarse-grained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: To hạt, to thớ; Thô lỗ, không tế nhị (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. To hạt, to thớ.tính từEN-VI Dict
  2. Thô lỗ, không tế nhị (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This table is made of coarse-grained wood.

  2. His coarse-grained joke made her leave.

  3. coarse-grained wood

    gỗ to thớ